Bán trên Amazon Đăng nhập
Bài viết này áp dụng cho việc bán hàng tại: United States

Đã cập nhật các thuộc tính kích thước cho 255 loại sản phẩm

Kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2022, các thuộc tính kích thước bắt buộc mới của chúng tôi cung cấp cho khách hàng dữ liệu chính xác hơn để giúp họ tìm và so sánh sản phẩm. Ví dụ: khách hàng có thể phân biệt giữa độ dài và chiều sâu để lọc kết quả tìm kiếm chính xác hơn.

Note: Các thuộc tính kích thước gói hàng và phí không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi này.

Cập nhật các thuộc tính kích thước sản phẩm của bạn

Sau thời gian ân hạn 30 ngày kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2022, bạn sẽ phải nhập các thuộc tính kích thước mới khi tạo và cập nhật ASIN thông qua Quản lý hàng lưu kho và các mẫu hàng lưu kho số lượng lớn.

Chúng tôi kêu gọi bạn cập nhật kích thước sản phẩm của mình trước khi giai đoạn ân hạn kết thúc và các thuộc tính cũ sẽ bị xóa. Chúng tôi sẽ di chuyển kích thước mục hàng hiện có sang các thuộc tính mới nếu chúng chính xác. Bạn phải thêm các giá trị bị thiếu hoặc có thể chưa được cập nhật do các vấn đề về định dạng hoặc các tham số giá trị khác nhau.

Bạn sẽ được nhắc thêm kích thước bị thiếu khi chỉnh sửa danh mục của mình, chẳng hạn như khi bạn cập nhật giá hoặc thông tin sản phẩm. Hãy để ý các lời nhắc thường xuyên của chúng tôi để cung cấp mọi giá trị còn thiếu.

Note: Nếu bạn sử dụng các trình tích hợp nguồn cấp dữ liệu, bạn cũng sẽ được yêu cầu nhập các thuộc tính kích thước mới. Kiểm tra trang này thường xuyên để biết thông tin cập nhật. Để biết thêm thông tin, hãy liên hệ với nhà cung cấp trình tích hợp nguồn cấp dữ liệu.

Các thuộc tính kích thước mới cho mục hàng dành cho 255 loại sản phẩm

Các định nghĩa thuộc tính mới rõ ràng và cụ thể đối với các loại sản phẩm. Ví dụ: WALL_ART có hai thuộc tính: chiều dài (cạnh dài hơn) và chiều rộng (cạnh ngắn hơn). Đối với LỀU TRẠI, định nghĩa chiều rộng quy định những điều sau đây: “Cung cấp cạnh dài hơn ở đáy của lều trại khi lắp ráp”.

Chúng tôi cũng đã giảm các giá trị chấp nhận được đối với các đơn vị đo lường. Tại Hoa Kỳ, kích thước chỉ được cung cấp bằng inch. Trong tất cả các cửa hàng khác, kích thước được cung cấp bằng centimet (với một vài ngoại lệ). Giá trị phải là số và lớn hơn 0.

Note: Yêu cầu về kích thước mới chỉ áp dụng cho 255 loại sản phẩm được liệt kê dưới đây. Các loại sản phẩm khác không bị ảnh hưởng.

Đơn vị đo: Hoa Kỳ (inch), tất cả các cửa hàng khác (centimet)

Loại sản phẩm Thuộc tính kích thước

3D_PRINTER
AIR_CONDITIONER
AIR_COOLER
AIR_FRYER
AIR_PURIFIER
ANIMAL_SHELTER
ART_EASEL
ARTIFICIAL_PLANT
ARTIFICIAL_TREE
AWNING
BABY_CARRIER
BABY_SEAT
BACKPACK
BAKING_PAN
BARBECUE_GRILL
BASKET
BATTERY_CHARGER
BEAN_BAG_CHAIR
BOOK_DOCUMENT_STAND
BOOKEND
BOTTLE_RACK
BREAD_MAKING_MACHINE
CADDY
CASSEROLES
CLOTHES_RACK
COFFEE_MAKER
COOKING_POT
COOKTOP
COUNTERTOP_BURNER
COUNTERTOP_GRIDDLE_APPLIANCE
COUNTERTOP_OVEN
DEEP_FRYER
DEHUMIDIFIER
DISHWASHER
DRYING_RACK
ELECTRIC_FAN
ELLIPTICAL_TRAINER
FIRE_PIT
FIREPLACE
FITNESS_BENCH
FLASHLIGHT
FOOD_BLENDER
FOOD_MIXER
FOOD_PROCESSOR
FREEZER
FURNITURE_COVER
HAIR_DRYER
HUMIDIFIER
ICE_MAKER
INFANT_TODDLER_CAR_SEAT
JEWELRY_STORAGE
JUICER
KARAOKE_MACHINE
LAP_DESK
LAWN_MOWER
MAILBOX
MAKEUP_VANITY
MICROWAVE_OVEN
MONITOR
MUSICAL_INSTRUMENT_AMPLIFIER
ONBOARD_CAMERA
PAPER_SHREDDER
POTABLE_WATER_FILTER
PRINTER
PRESSURE_COOKER
REFRIGERATOR
ROWING_MACHINE
RICE_COOKERS
SAFE
SCULPTURE
SEWING_MACHINE
SINK
SPACE_HEATER
SPEAKERS
SPORT_GOAL
STATIONARY_BICYCLE
STEP_STOOL
SLOW_COOKER
STORAGE_RACK
STOVETOP_KETTLE
SWING
TELESCOPE
TELEVISION
TIMER
TOASTER
TREADMILL
TREE_TOPPER
VEHICLE_BUMPER
VENT_HOOD
WALLET
WASHER
WASHER_DRYER_COMBINATION
WATER_DISPENSER
WATERING_CAN
WEARABLE_COMPUTER
WREATH

Độ sâu (từ trước đến sau)

Chiều rộng (từ một bên đến bên còn lại)

Chiều cao (từ đáy đến đỉnh)

ANIMAL_CAGE
ANIMAL_CARRIER
AROMA_DIFFUSER
ASHTRAY
BASSINET
BED_SKIRT
BUCKET
CANDLE_HOLDER
CHAINSAW
CLEANING_BRUSH
COMPOST_BIN
COSMETIC_CASE
CUP_HOLDER
DRILL
DUFFEL_BAG
ELECTRIC_LIGHT
ELECTRIC_WATER_BOILER
ELECTRICITY_GENERATOR
FIGURINE
FOOD_SHAKER
FOOD_SLICER
FOOD_STORAGE_CONTAINER
FOOD_STRAINER
HOT_TUB
ICE_CUBE_TRAY
IRONING_BOARD
KNIFE_SHARPENER
LAUNDRY_HAMPER
LIGHT_FIXTURE
LITTER_BOX
MASSAGER
MONEY_BANK
PET_ACTIVITY_STRUCTURE
PET_FEEDER
PET_PLAYPEN
PET_TOY
PORTABLE_FREESTANDING_SHELTER
PORTABLE_STOVE
PORTABLE_TOOL_BOX
PRESSURE_WASHER
PUMP_DISPENSER
RADIO
RAMP
ROBOTIC_VACUUM_CLEANER
RUBBER_STAMP
SAW
SPORT_TABLE_GAME
STANDALONE_STREAMING_MEDIA_PLAYER
STORAGE_BAG
STORAGE_BOX
STROLLER
SUITCASE
SWIMMING_POOL
TEAPOT
TENT
TOOTHBRUSH_HOLDER
TOTE_BAG
TOWEL_HOLDER
TOY_FIGURE
TOY_GUN
TRAMPOLINE
TRASH_CAN
TRAY
UNMANNED_AERIAL_VEHICLE
VACUUM_CLEANER
VACUUM_FILTER
VASE
VEHICLE_SAFETY_CAMERA
WATER_PURIFICATION_UNIT
WEIGH_SCALE
WILDLIFE_FEEDER
WIND_CHIME

Chiều dài (cạnh ngang dài hơn)

Chiều rộng (cạnh ngang ngắn hơn)

Chiều cao (từ đáy đến đỉnh)

ABRASIVE_SHEETS
BAKING_MAT
BANNER
BATHTUB_SHOWER_MAT
CLOTH_NAPKIN
DECORATIVE_PILLOW_COVER
DIGITAL_PICTURE_FRAME
DRINK_COASTER
DUMBBELL
DUVET_COVER
FITTED_SHEET
FLAT_SHEET
FURNITURE_LINER
HAIR_IRON
HAMMOCK
HANGING_ROD
HARDWARE_HANDLE
PAPER_TOWEL_HOLDER
PICTURE_FRAME
PINBOARD
PLACEMAT
POOL_COVER
REINFORCED_ART_SURFACE
SCREEN_PROTECTOR
SHOWERHEAD
SIGNAGE
SLEEPING_BAG
SOAP_DISH
STRING_TRIMMER
TABLECLOTH
TEMPLATE_STENCIL
TOILET_PAPER_HOLDER
TOILET_SEAT
TOWEL
WALL_ART
WALLPAPER
WINDOW_FILM

Chiều dài (cạnh dài hơn)

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)

BLOOD_PRESSURE_MONITOR
CHAIR_MAT
CUTTING_BOARD
DISHWARE_PLATE
EXERCISE_MAT
FURNITURE_FLOOR_PROTECTOR
GRIDDLE_PLATE
HVAC_AIR_FILTER
INCENSE_HOLDER
MECHANICAL_LIGHTER
NOTEBOOK_COMPUTER
PET_BED_MAT
POWER_BANK
TABLET_COMPUTER
TRIVET
VEHICLE_MAT

Chiều dài (từ đỉnh xuống đáy)

Chiều rộng (từ một bên đến bên còn lại)

Độ dày (trước ra sau)

BED_RAIL
BOTTLE
CANDLE
CLOCK
CLOTHES_HANGER
DISHWARE_BOWL
DRINKING_CUP
DUTCH_OVENS
FOOD_STORAGE_BAG
JAR
LADDER
LAMPSHADE
PITCHER
PROJECTION_SCREEN
PUNCHING_BAG
THERMOS

Chiều rộng (từ một bên đến bên còn lại)

Chiều cao (từ đỉnh xuống đáy)

BRACELET
INCENSE
KITCHEN_KNIFE
KNIFE
THERMOMETER
STRING_LIGHT

Chiều dài (từ một đầu đến đầu còn lại)

DOOR
PET_DOOR

Chiều rộng (từ một bên đến bên còn lại)

Chiều cao (từ đáy đến đỉnh)

Độ dày của cửa

CYCLING_WHEEL
WHEEL

Chiều rộng của vành

Kích thước của vành

TREE_SKIRT

Đường kính

VEHICLE_TIRE

Đường kính

Chiều rộng mặt cắt

Tỷ lệ khung hình

CAMERA_LENSES

Đường kính phần tròn của ống kính

Chiều dài: khoảng cách giữa hai đầu hình tròn

FURNITURE_LEG

Chiều cao (từ đỉnh xuống đáy)

Độ dày (từ cạnh này sang bên kia)

MATTRESS_COVER

Chiều dài (từ đầu đến chân)

Chiều rộng (từ một bên đến bên còn lại)

Chiều sâu (chiều sâu túi)

CURTAIN_FASTENER

Chiều rộng (từ một bên đến bên còn lại)

CYCLING_TIRE

Chiều rộng

Đường kính

SAUTE_FRY_PAN

Chiều rộng (từ một bên đến bên còn lại)

Đường kính

Chiều cao (từ đỉnh xuống đáy)

Đăng nhập để sử dụng công cụ và nhận trợ giúp được cá nhân hóa (yêu cầu trình duyệt máy tính để bàn). Đăng nhập


Tiếp cận hàng trăm triệu khách hàng

Bắt đầu Bán hàng trên Amazon


© 1999-2022, Amazon.com, Inc. or its affiliates