Bán trên Amazon Đăng nhập
Bài viết này áp dụng cho việc bán hàng tại: United States

Câu hỏi thường gặp về Thành phần, Hình thức mục hàng và Số lượng thuộc tính mục hàng

Để mang tới trải nghiệm mua sắm tốt hơn cho khách hàng, chúng tôi cung cấp ba thuộc tính bắt buộc đối với thông tin đăng tải được tạo riêng lẻ hoặc với số lượng lớn, có hiệu lực từ ngày 26 tháng 10 năm 2021:

  • Dung lượng tịnh (một bộ thuộc tính mới) cho tám Loại sản phẩm (PT)
  • Hình thức mục hàng (thuộc tính đã tồn tại nhưng không bắt buộc) cho 86 PT
  • Số lượng mục hàng (thuộc tính đã tồn tại nhưng tùy chọn) cho 154 PT

Để biết thêm thông tin về các thuộc tính, truy cập trang Thông tin chi tiết về Dung lượng tịnh, Hình thức mục hàng và Số lượng mục hàng.

1. Điều gì sẽ thay đổi?

Amazon đang chuẩn bị giới thiệu một bộ thuộc tính bắt buộc mới: Dung lượng tịnh (Số lượng, Trọng lượng, Khối lượng) cho tám PT và cũng làm cho Hình thức mục hàng và Số lượng mục hàng bắt buộc đối với 86 và 154 PT tương ứng để nâng cao trải nghiệm mua sắm tổng thể của khách hàng.

2. Điều này có lợi cho doanh nghiệp của tôi như thế nào?

Dữ liệu đầy đủ và chính xác theo định nghĩa thuộc tính tiêu chuẩn giúp cải thiện trải nghiệm mua sắm của khách hàng. Thuộc tính này cho phép hiển thị thông tin số lượng nhất quán trên các biến thể tìm kiếm và sản phẩm, giúp khách hàng dễ dàng tìm thấy sản phẩm và đưa ra quyết định mua hàng nhanh hơn.

3. Tôi có nên cập nhật thông tin cho tất cả các sản phẩm hiện có của mình không?

Bạn cần cập nhật tất cả SKU/ASIN với các thuộc tính bắt buộc cho chúng tôi để cải thiện trải nghiệm khách hàng. Nếu bạn có các ưu đãi dành cho bất kỳ ASIN nào trong các loại sản phẩm áp dụng dưới đây, bạn phải cập nhật dữ liệu bằng cách làm theo hướng dẫn trong Câu hỏi thường gặp 4 bên dưới. Bạn sẽ được thông báo thêm Hình thức mục hàng bị thiếu và Số lượng mục hàng trong quá trình chỉnh sửa danh mục thông thường (chẳng hạn như cập nhật giá cả, cập nhật thông tin sản phẩm).

4. Tôi có thể cập nhật thông tin cho các sản phẩm hiện có bằng một hoặc tất cả các thông tin đăng tải với số lượng lớn bằng cách nào?

Để cập nhật các thuộc tính cho ASIN đơn:

  1. Truy cập trang chủ Seller Central và chọn Hàng lưu kho > Quản lý hàng lưu kho.
  2. Tìm kiếm ASIN mà bạn muốn cập nhật thông tin.
  3. Nhấp vào Chỉnh sửa.
  4. Điền thông tin cho Dung lượng tịnh trong thẻ Thông tin chi tiết hơn và Hình thức mục hàng cùng với Số mục hàng trong thẻ Thông tin quan trọng.
  5. Nhấp vào Lưu và kết thúc.

Để cập nhật các thuộc tính cho nhiều ASIN với số lượng lớn, hãy truy cập trang Quản lý hàng lưu kho của bạn. Để biết thêm chi tiết, hãy truy cập trang Tạo và quản lý thông tin đăng tải.

5. Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi sử dụng công cụ tích hợp nguồn cấp dữ liệu?

Những thuộc tính này trên nguồn cấp dữ liệu có hiệu lực từ ngày 26 tháng 10 năm 2021. Liên hệ với nhà cung cấp của bạn để biết thêm thông tin.

6. Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi không cập nhật các thuộc tính này cho các sản phẩm hiện có sau ngày 26 tháng 10 năm 2021?

Việc không điền các thuộc tính bắt buộc này sẽ ngăn bạn tạo ra bất kỳ lựa chọn mới nào sau ngày 26 tháng 10 năm 2021, trong các loại sản phẩm có liên quan. Lưu ý rằng điều này sẽ không hủy bỏ bất kỳ lựa chọn nào mà bạn đã đăng bán trước ngày 26 tháng 10 năm 2021. Tuy nhiên, để mang lại cho khách hàng trải nghiệm mua sắm liền mạch, chúng tôi khuyên bạn nên cập nhật thông tin này trên các thông tin đăng tải hiện có.

7. Các giá trị phù hợp đối với loại đơn vị đo và loại đơn vị đo thể tích ròng là gì?

Cần chọn giá trị loại đơn vị đo và loại đơn vị đo thể tích ròng dựa trên loại sản phẩm và biểu mẫu mục hàng đã chọn. Ví dụ: nếu ASIN của bạn thuộc loại sản phẩm 'Dầu gội' và hình thức mục hàng là 'Chất lỏng', đơn vị đo phải là fl oz. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập danh sách đầy đủ các giá trị dung lượng tịnh hợp lệgiá trị loại đơn vị đo.

8. Những loại sản phẩm nào sẽ bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi này?

Table 1. Danh sách PT áp dụng cho các thuộc tính Dung lượng tịnh, Hình thức mục hàng, Số lượng mục hàng và Loại đơn vị đo
Không. Danh sách PT dung lượng tịnh (Số lượng: 8) Danh sách PT hình thức mục hàng (Số lượng: 86) Danh sách PT số lượng mục hàng (Số lượng: 154) Danh sách PT loại đơn vị đo (Số lượng: 138)
1 TOILET_PAPER AREA_DEODORIZER AREA_DEODORIZER AREA_DEODORIZER
2 GIFT_WRAP ASTRINGENT_SUBSTANCE ASTRINGENT_SUBSTANCE ASTRINGENT_SUBSTANCE
3 SNACK_FOOD_BAR BABY_FORMULA BABY_BOTTLE BABY_BOTTLE
4 PAPER_TOWEL BATHWATER_ADDITIVE BABY_FORMULA BABY_FORMULA
5 LIP_BALM BLEACH BAKING_MIX BAKING_MIX
6 FALSE_EYELASH BODY_DEODORANT BAKING_PAPER BAKING_PAPER
7 EARPLUG BODY_LUBRICANT BATHING_SPONGE BATHING_SPONGE
8 PROTECTIVE_GLOVE CLEANING_AGENT BATHWATER_ADDITIVE BATHWATER_ADDITIVE
9

COFFEE BATTERY BATTERY
10

CONDITIONER BLEACH BLEACH
11

COSMETIC_POWDER BODY_DEODORANT BODY_DEODORANT
12

CULINARY_SALT BODY_LUBRICANT BODY_LUBRICANT
13

DAIRY_BASED_DRINK BOTTLE_NIPPLE BOTTLE_NIPPLE
14

DISHWASHER_DETERGENT BREAKFAST_CEREAL BREAKFAST_CEREAL
15

DRY_SHAMPOO BREAST_PUMP BREAST_PUMP
16

EARPLUG CAKE CAKE
17

EDIBLE_OIL_ANIMAL CASSEROLES CASSEROLES
18

EYEBROW_COLOR CHANGING_PAD CHANGING_PAD
19

EYELID_COLOR CHANGING_PAD_COVER CHANGING_PAD_COVER
20

FABRIC_SOFTENER CHEWING_GUM CHEWING_GUM
21

FACE_SHAPING_MAKEUP CLEANING_AGENT CLEANING_AGENT
22

FALSE_EYELASH COFFEE COFFEE
23

FALSE_NAIL CONDITIONER CONDITIONER
24

FLAVORED_DRINK_CONCENTRATE CONDOM CONDOM
25

FOOD_COLORING CONTACT_LENSES CONTACT_LENSES
26

GIFT_WRAP COSMETIC_POWDER COSMETIC_POWDER
27

HAIR_CLEANER_CONDITIONER COSMETIC_SPONGE COSMETIC_SPONGE
28

HAIR_COLORING_AGENT CRACKER CRACKER
29

HAIR_REMOVAL_AGENT CULINARY_SALT CULINARY_SALT
30

HAIR_STYLING_AGENT DAIRY_BASED_DRINK DAIRY_BASED_DRINK
31

HAND_SANITIZER DENTAL_FLOSS DENTAL_FLOSS
32

HERBAL_SUPPLEMENT DISHWARE_PLATE DISHWARE_PLATE
33

HONEY DISHWASHER_DETERGENT DISHWASHER_DETERGENT
34

INSECT_REPELLENT DRINKING_CUP DRINKING_STRAW
35

JERKY DRINKING_STRAW DRY_SHAMPOO
36

JUICE_AND_JUICE_DRINK DRY_SHAMPOO EDIBLE_OIL_ANIMAL
37

LAUNDRY_DETERGENT EARPLUG ESSENTIAL_OIL
38

LEAVENING_AGENT EDIBLE_OIL_ANIMAL EYEBROW_COLOR
39

LEGUME ESSENTIAL_OIL EYELID_COLOR
40

LIP_BALM EYEBROW_COLOR FABRIC_SOFTENER
41

LIP_COLOR EYELID_COLOR FACE_SHAPING_MAKEUP
42

MAKEUP_PRIMER FABRIC_SOFTENER FACIAL_TISSUE
43

MASCARA FACE_SHAPING_MAKEUP FALSE_NAIL
44

MEAL_REPLACEMENT_BEVERAGE FACIAL_TISSUE FLASH_MEMORY
45

MEDICATION FALSE_EYELASH FLAVORED_DRINK_CONCENTRATE
46

MILK_SUBSTITUTE FALSE_NAIL FLOUR
47

MINERAL_SUPPLEMENT FLASH_MEMORY FOOD_COLORING
48

MOUTHWASH FLAVORED_DRINK_CONCENTRATE FOOD_DEHYDRATOR
49

NAIL_POLISH FLOUR FOOT_SCRAPER
50

NAIL_POLISH_REMOVER FOOD_COLORING HAIR_CLEANER_CONDITIONER
51

NAIL_TREATMENT FOOD_DEHYDRATOR HAIR_CLIP
52

NON_DAIRY_CREAM FOOT_SCRAPER HAIR_COLORING_AGENT
53

NUT_BUTTER GIFT_WRAP HAIR_REMOVAL_AGENT
54

NUTRITIONAL_SUPPLEMENT HAIR_CLEANER_CONDITIONER HAIR_ROLLER
55

PACKAGED_SOUP_AND_STEW HAIR_CLIP HAIR_STYLING_AGENT
56

PAPER_TOWEL HAIR_COLORING_AGENT HAIR_TIE
57

PERSONAL_FRAGRANCE HAIR_REMOVAL_AGENT HAIRBAND
58

PET_FOOD HAIR_ROLLER HAND_SANITIZER
59

PROTEIN_DRINK HAIR_STYLING_AGENT HERBAL_SUPPLEMENT
60

SEAFOOD HAIR_TIE HONEY
61

SEASONING HAIRBAND HOOKAH
62

SELF_TANNER HAND_SANITIZER INCONTINENCE_PROTECTOR
63

SHAMPOO HERBAL_SUPPLEMENT INSECT_REPELLENT
64

SHAVING_AGENT HONEY JERKY
65

SKIN_BLEMISH_REMOVAL_TOOL HOOKAH JUICE_AND_JUICE_DRINK
66

SKIN_CLEANING_AGENT HVAC_AIR_FILTER LAUNDRY_DETERGENT
67

SKIN_EXFOLIANT INCONTINENCE_PROTECTOR LEAVENING_AGENT
68

SKIN_FOUNDATION_CONCEALER INSECT_REPELLENT LEGUME
69

SKIN_MOISTURIZER JERKY LIP_COLOR
70

SKIN_SERUM JUICE_AND_JUICE_DRINK MAKEUP_PRIMER
71

SKIN_TREATMENT_MASK LAUNDRY_DETERGENT MANUAL_SHAVING_RAZOR
72

SUGAR LEAVENING_AGENT MASCARA
73

SUGAR_SUBSTITUTE LEGUME MEAL_REPLACEMENT_BEVERAGE
74

SUNSCREEN LIGHT_BULB MEDICAL_TEST_STRIP
75

SURFACE_PROTECTION_WAX LIP_BALM MEDICATION
76

SYRUP LIP_COLOR MENSTRUAL_CUP
77

TEXTILE_DEODORIZER MAKEUP_PRIMER MILK_SUBSTITUTE
78

THICKENING_AGENT MANUAL_SHAVING_RAZOR MINERAL_SUPPLEMENT
79

TOILET_PAPER MASCARA MOUTHWASH
80

TOOTH_CLEANING_AGENT MEAL_REPLACEMENT_BEVERAGE NAIL_POLISH
81

TOOTH_WHITENER MEDICAL_TEST_STRIP NAIL_POLISH_REMOVER
82

TOPICAL_HAIR_REGROWTH_TREATMENT MEDICATION NAIL_TREATMENT
83

VINEGAR MENSTRUAL_CUP NON_DAIRY_CREAM
84

VITAMIN MILK_SUBSTITUTE NOODLE
85

PAINT MINERAL_SUPPLEMENT NUT_BUTTER
86

PROTECTIVE_GLOVE MOUTHWASH NUTRITIONAL_SUPPLEMENT
87

NAIL_POLISH NUTS
88

NAIL_POLISH_REMOVER ORAL_IRRIGATOR
89

NAIL_TREATMENT PACIFIER
90

NON_DAIRY_CREAM PACKAGED_SOUP_AND_STEW
91

NOODLE PASTRY
92

NUT_BUTTER PERSONAL_FRAGRANCE
93

NUTRITIONAL_SUPPLEMENT PET_FOOD
94

NUTS POPCORN
95

ORAL_IRRIGATOR PRETZEL
96

PACIFIER PROTEIN_DRINK
97

PACKAGED_SOUP_AND_STEW PROTEIN_SUPPLEMENT_POWDER
98

PAINT PUFFED_SNACK
99

PAPER_TOWEL RAZOR_BLADE_CARTRIDGE
100

PASTRY RICE_MIX
101

PERSONAL_FRAGRANCE SANITARY_NAPKIN
102

PET_FOOD SEAFOOD
103

PILLOW SEASONING
104

POPCORN SELF_TANNER
105

POTABLE_WATER_FILTER SHAMPOO
106

PRETZEL SHAVING_AGENT
107

PROTECTIVE_GLOVE SHELLFISH
108

PROTEIN_DRINK SKIN_BLEMISH_REMOVAL_TOOL
109

PROTEIN_SUPPLEMENT_POWDER SKIN_CLEANING_AGENT
110

PUFFED_SNACK SKIN_CLEANING_WIPE
111

RAZOR_BLADE_CARTRIDGE SKIN_EXFOLIANT
112

RICE_MIX SKIN_FOUNDATION_CONCEALER
113

SAFETY_MASK SKIN_MOISTURIZER
114

SANITARY_NAPKIN SKIN_SERUM
115

SEAFOOD SKIN_TREATMENT_MASK
116

SEASONING SLEEP_MASK
117

SECURITY_CAMERA SMOKING_PIPE
118

SELF_TANNER SNACK_CHIP_AND_CRISP
119

SHAMPOO SNACK_MIX
120

SHAVING_AGENT STROLLER_PROTECTION_SHIELD
121

SHELLFISH SUGAR
122

SKIN_BLEMISH_REMOVAL_TOOL SUGAR_SUBSTITUTE
123

SKIN_CLEANING_AGENT SUNSCREEN
124

SKIN_CLEANING_WIPE SURFACE_CLEANING_WIPE
125

SKIN_EXFOLIANT SURFACE_PROTECTION_WAX
126

SKIN_FOUNDATION_CONCEALER SYRUP
127

SKIN_MOISTURIZER TEXTILE_DEODORIZER
128

SKIN_SERUM THICKENING_AGENT
129

SKIN_TREATMENT_MASK TOOTH_CLEANING_AGENT
130

SLEEP_MASK TOOTH_WHITENER
131

SMOKING_PIPE TOOTHBRUSH
132

SNACK_CHIP_AND_CRISP TOOTHBRUSH_HEAD
133

SNACK_FOOD_BAR TOPICAL_HAIR_REGROWTH_TREATMENT
134

SNACK_MIX VINEGAR
135

STROLLER_PROTECTION_SHIELD VITAMIN
136

SUGAR WASTE_BAG
137

SUGAR_SUBSTITUTE WATER
138

SUNSCREEN PAINT
139

SURFACE_CLEANING_WIPE

140

SURFACE_PROTECTION_WAX

141

SYRUP

142

TEXTILE_DEODORIZER

143

THICKENING_AGENT

144

TOILET_PAPER

145

TOOTH_CLEANING_AGENT

146

TOOTH_WHITENER

147

TOOTHBRUSH

148

TOOTHBRUSH_HEAD

149

TOPICAL_HAIR_REGROWTH_TREATMENT

150

VINEGAR

151

VITAMIN

152

WASTE_BAG

153

WATER

154

WRITING_INSTRUMENT

Đăng nhập để sử dụng công cụ và nhận trợ giúp được cá nhân hóa (yêu cầu trình duyệt máy tính để bàn). Đăng nhập


Tiếp cận hàng trăm triệu khách hàng

Bắt đầu Bán hàng trên Amazon


© 1999-2022, Amazon.com, Inc. or its affiliates